[TỔNG HỢP] 119 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế nhất định phải biết

Tiếng Anh từ lâu đã trở thành một yếu tố cạnh tranh trong hồ sơ xin việc của mỗi sinh viên. Tỷ lệ sinh viên ra trường có việc làm tốt hay không, mức lương cao hay thấp, thì phụ thuộc rất lớn vào khả năng sử dụng tiếng Anh của cá nhân mỗi bạn. Ngày nay, các sinh viên đã ý thức được điều này từ rất sớm và chú trọng vào trau dồi kiến thức tiếng Anh ngày còn khi đang ngồi trên ghế nhà trường. Đặc biệt là sinh viên khối ngành kinh tế, muốn hội nhập nền kinh tế thế giới thì tiếng Anh là một thứ không thể thiếu được, đặc biệt là từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế.

1. Đối tượng sử dụng tài liệu từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế là những ai?

Có 3 nhóm đối tượng chính cần biết hiểu và biết cách sử dụng các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế.

Với mong muốn giúp các bạn chuyên ngành kinh tế tự học và giao tiếp được thành thạo và sử dụng các từ tiếng Anh chuyên ngành kinh tế được chuyên nghiệp, tài liệu từ vựng “siêu bự” dành cho các bạn:

  • Thiếu vốn từ vựng trong giao tiếp công việc 
  • Nâng cao vốn từ thể hiện bản thân trước đối tác, tạo mối quan hệ
  • Muốn học cấp tốc để phỏng vấn xin việc  

2. Để sử dụng từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế hiệu quả có khó không?

Có 3 bước cơ bản để giúp bạn học nhanh và áp dụng thành công các thuật ngữ kinh tế bằng tiếng Anh. Để sử dụng tài liệu này hiệu quả nhất, một yếu tố không thể thiếu là sự chăm chỉ, chịu khó và tự sắp xếp một kế hoạch cụ thể.

Các bạn có thể tham khảo phương pháp này để học cùng mình nhé

Bước 1: Đặt mục tiêu

Hãy đặt cho mình mục tiêu cụ thể để bạn có động lực cố gắng vì nó mỗi ngày. Ví dụ như: hãy nghĩ rằng khi mình theo học ngành kinh tế mà mình có thể giao tiếp tiếng anh chuyên nghiệp trong ngành thì sự nghiệp mình sẽ phát triển mạnh như thế nào, thăng tiến trong công việc, sẽ được mức lương cao. Sau đó gạch đầu dòng những công việc bạn cần làm mỗi ngày và cố gắng hoàn thành nó.

Bước 2: Lên kế hoạch cụ thể

Bạn cần xác định sẽ dành cho tiếng Anh bao nhiêu thời gian một ngày. Tất nhiên là học càng nhiều sẽ càng tốt, nhưng bạn cũng nên tạo cho mình một kế hoạch đem lại hiệu quả nhất

Ví dụ:

  • Mỗi ngày học được 10 từ vựng mới
  • Tra phiên âm, luyện phát âm
  • Vận dụng từ mới và đặt câu cho chúng

Bước 3: Kiểm tra kết quả học tập

Bạn luôn luôn phải kiểm tra trình độ tiếng Anh của mình thường xuyên để điều chỉnh cách thức và thời gian học phù hợp nhằm đạt mục tiêu đề ra nhé

119 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế thông dụng nhất

Thuật ngữÝ nghĩa
ADBAsian Development Bank: Ngân hàng Phát triển Châu Á
ASEANAssociation of Southeast Asia Nations: Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
ATMAutomated Teller Machine: Máy đọc thẻ tự động
CAMELCapital – Adequacy – Management – Earnings – Liquidity: Chỉ tiêu 5C trong đánh giá hoạt động của các ngân hàng
B/EBill of Exchange: Hối phiếu
B/LBill of Lading: Vận đơn đường biển
CICCredit Information Center: Trung tâm Thông tin Tín dụng
CPIConsumer Price Index: Chỉ số giá tiêu dùng
C/OCertificate of Origin: Chứng nhận nguồn gốc xuất xứ
D/ADocument Against Acceptance: Thẻ tín dụng chứng từ chờ chấp nhận
DDUDelivered Duty Unpaid: Giao chưa nộp thuế
D/PDocument Against Payment: Thẻ tín dụng chứng từ chờ thanh toán
DUSDDemand for Dollar: Cầu Đô la Mỹ
DVNDDemand for Vietnam dong: Cầu Việt Nam đồng
FVFuture Value: Giá trị tương lai
GDPGross Domestic Product: Tổng giá trị sản phẩm quốc nội
GNPGross National Product: Tổng giá trị sản phẩm quốc dân
PVPresent Value: Giá trị hiện tại
MBMoney Basic: Lương tiền cơ sở
mmMoney Multiplier: Số nhân tiền tệ
MSMoney Supply: Cung tiền tệ
NCFNet Cash Flow: Dòng ngân lưu ròng (Dòng tiền thuần)
NPVNet Present Value: Giá trị hiện tại ròng (Hiện giá ròng)
INCOTERMSInternational Commerce Terms: Các điều khoản thương mại quốc tế

[MIỄN PHÍ] TRỌN BỘ THUẬT NGỮ TIẾNG ANH CÁC NGÀNH NGHỀ



IRRInternal Rate of Return: Tỷ suất hoàn vốn nội bộ (Tỷ suất sinh lời nội bộ)
ISBPInternational Standard Banking Practice: Tập quán ngân hàng Tiêu chuẩn Quốc tế về kiểm tra chứng từ
PIProfitability index:
PPPayback Period: Thời gian hoàn vốn
RdRequired Reserve Rate (RRR): Tỷ lệ dự trữ bắt buộc
ReExternal Rate: Tỷ lệ dự trữ dư thừa
ROAReturn on Assets: Lợi nhuận trên Tổng tài sản
ROEReturn on Equity: Lợi nhuận trên Vốn chủ sở hữu
ROIReturn on Investments: Lợi nhuận trên Tổng vốn đầu tư
ROSReturn on Sales: Lợi nhuận trên Tổng doanh thu
SUSDSupply for Dollar: Cung Đô la Mỹ
SVNDSupply for Vietnam dong: Cung Việt Nam đồng
UCPUniform Customs and Practice for Documentary Credits: Quy tắc thực hành thống nhất về Tín dụng chứng từ (VD: UCP 500, UCP 600)
URCUniform Rules for Collection: Quy tắc thống nhất về nhờ thu (VD: URC 522)
VATValue Added Tax: Thuế giá trị gia tăng
WACCWeighted Average Cost of Capital: Chi phí sử dụng vốn bình quân
WTOWorld Trade Organization: Tổ chức Thương mại Thế giới
Evenuethu nhập
Interesttiền lãi
Withdrawrút tiền ra
Offsetsự bù đắp thiệt hại
Treasurerthủ quỹ
Turnoverdoanh số, doanh thu
Inflationsự lạm phát
Surplusthặng dư
Liabilitykhoản nợ, trách nhiệm
Depreciationkhấu hao
Financial Policieschính sách tài chính
Home/ Foreign Marketthị trường trong nước/ ngoài nước
Foreign Currencyngoại tệ
Circulation And Distribution Of Commoditylưu thông phân phối hàng hoá
Price_ Boomviệc giá cả tăng vọt
Hoard/ Hoardertích trữ/ người tích trữ
Moderate Pricegiá cả phải chăng
Monetary Activitieshoạt động tiền tệ
Speculation/ Speculatorđầu cơ/ người đầu cơ
Dumpingbán phá giá
Economic Blockadebao vây kinh tế
Guaranteebảo hành
Insurancebảo hiểm
Embargocấm vận
Account Holderchủ tài khoản
Conversionchuyển đổi (tiền, chứng khoán)
Transferchuyển khoản
Agentđại lý, đại diện
Customs Barrierhàng rào thuế quan
Invoicehoá đơn
Mode Of Paymentphương thức thanh toán
Financial Yeartài khoản
Joint Venturecông ty liên doanh
Instalmentphần trả góp mỗi lần cho tổng số tiền
Mortgagecầm cố , thế nợ
Sharecổ phần
Shareholderngười góp cổ phần
Earnest Moneytiền đặt cọc
Payment In Arreartrả tiền chậm
Confiscationtịch thu
Preferential Dutiesthuế ưu đãi
National Economykinh tế quốc dân
Economic Cooperationhợp tác kinh tế
International Economic Aidviện trợ kinh tế quốc tế
Embargocấm vận
Macro-Economickinh tế vĩ mô
Micro-Economickinh tế vi mô
Planned Economykinh tế kế hoạch
Market Economykinh tế thị trường
Regulationsự điều tiết
The Openness Of The Economysự mở cửa của nền kinh tế
Rate Of Economic Growthtốc độ tăng trưởng kinh tế
Average Annual Growthtốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm
Capital Accumulationsự tích luỹ tư bản
Indicator Of Economic Welfarechỉ tiêu phúc lợi kinh tế
Distribution Of Incomephân phối thu nhập
Real National Incomethu nhập quốc dân thực tế
Per Capita Incomethu nhập bình quân đầu người
Gross National Product ( Gnp)Tổng sản phẩm qdân
Gross Domestic Product (Gdp)tổng sản phẩm quốc nội
Supply And Demandcung và cầu
Potential Demandnhu cầu tiềm tàng
Effective Demandnhu cầu thực tế
Purchasing Powersức mua
Active/ Brisk Demandlượng cầu nhiều
Managerial Skillkỹ năng quản lý
Effective Longer-Run Solutiongiải pháp lâu dài hữu hiệu
Joint Stock Companycty cổ phần
National Firmscác công ty quốc gia
Transnational CorporationsCác công ty siêu quốc gia
Holding Companycty mẹ
Affiliated/ Subsidiary Companycty con
Co-Operativehợp tác xã
Sole Agentđại lý độc quyền
Fixed Capitalvốn cố định
Floating/ Working/ Circulating/ Liquid Capitalvốn luân chuyển
Amortization/ Depreciationkhấu hao

Trên đây là 119 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế cơ bản mà các chuyên gia Impactus tin rằng bạn cần biết, mới nhất 2022. Theo dõi đỡ không bở lỡ:

[MIỄN PHÍ] HỌC THỬ TIẾNG ANH KINH DOANH 

TẠI ĐÂY


Bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *