[TỔNG HỢP] 119 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế nhất định phải biết

Tiếng Anh từ lâu đã trở thành một yếu tố cạnh tranh trong hồ sơ xin việc của mỗi sinh viên. Tỷ lệ sinh viên ra trường có việc làm tốt hay không, mức lương cao hay thấp, thì phụ thuộc rất lớn vào khả năng sử dụng tiếng Anh của cá nhân mỗi bạn. Ngày nay, các sinh viên đã ý thức được điều này từ rất sớm và chú trọng vào trau dồi kiến thức tiếng Anh ngày còn khi đang ngồi trên ghế nhà trường. Đặc biệt là sinh viên khối ngành kinh tế, muốn hội nhập nền kinh tế thế giới thì tiếng Anh là một thứ không thể thiếu được, đặc biệt là từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế.

1. Đối tượng sử dụng tài liệu từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế

Với mong muốn giúp các bạn chuyên ngành kinh tế tự học và giao tiếp được thành thạo và sử dụng các từ tiếng Anh chuyên ngành kinh tế được chuyên nghiệp, tài liệu từ vựng “siêu bự” dành cho các bạn:

  • Thiếu vốn từ vựng trong giao tiếp công việc 
  • Nâng cao vốn từ thể hiện bản thân trước đối tác, tạo mối quan hệ
  • Muốn học cấp tốc để phỏng vấn xin việc  

2. Cách sử dụng kho từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế hiệu quả

Để sử dụng tài liệu này hiệu quả nhất, một yếu tố không thể thiếu là sự chăm chỉ, chịu khó và tự sắp xếp một kế hoạch cụ thể.

Các bạn có thể tham khảo phương pháp này để học cùng mình nhé

Bước 1: Đặt mục tiêu

Hãy đặt cho mình mục tiêu cụ thể để bạn có động lực cố gắng vì nó mỗi ngày. Ví dụ như: hãy nghĩ rằng khi mình theo học ngành kinh tế mà mình có thể giao tiếp tiếng anh chuyên nghiệp trong ngành thì sự nghiệp mình sẽ phát triển mạnh như thế nào, thăng tiến trong công việc, sẽ được mức lương cao. Sau đó gạch đầu dòng những công việc bạn cần làm mỗi ngày và cố gắng hoàn thành nó.

Bước 2: Lên kế hoạch cụ thể

Bạn cần xác định sẽ dành cho tiếng Anh bao nhiêu thời gian một ngày. Tất nhiên là học càng nhiều sẽ càng tốt, nhưng bạn cũng nên tạo cho mình một kế hoạch đem lại hiệu quả nhất

Ví dụ:

  • Mỗi ngày học được 10 từ vựng mới
  • Tra phiên âm, luyện phát âm
  • Vận dụng từ mới và đặt câu cho chúng

Bước 3: Kiểm tra kết quả học tập

Bạn luôn luôn phải kiểm tra trình độ tiếng Anh của mình thường xuyên để điều chỉnh cách thức và thời gian học phù hợp nhằm đạt mục tiêu đề ra nhé

119 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế thông dụng nhất

Thuật ngữ Ý nghĩa
ADB Asian Development Bank: Ngân hàng Phát triển Châu Á
ASEAN Association of Southeast Asia Nations: Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
ATM Automated Teller Machine: Máy đọc thẻ tự động
CAMEL Capital – Adequacy – Management – Earnings – Liquidity: Chỉ tiêu 5C trong đánh giá hoạt động của các ngân hàng
B/E Bill of Exchange: Hối phiếu
B/L Bill of Lading: Vận đơn đường biển
CIC Credit Information Center: Trung tâm Thông tin Tín dụng
CPI Consumer Price Index: Chỉ số giá tiêu dùng
C/O Certificate of Origin: Chứng nhận nguồn gốc xuất xứ
D/A Document Against Acceptance: Thẻ tín dụng chứng từ chờ chấp nhận
DDU Delivered Duty Unpaid: Giao chưa nộp thuế
D/P Document Against Payment: Thẻ tín dụng chứng từ chờ thanh toán
DUSD Demand for Dollar: Cầu Đô la Mỹ
DVND Demand for Vietnam dong: Cầu Việt Nam đồng
FV Future Value: Giá trị tương lai
GDP Gross Domestic Product: Tổng giá trị sản phẩm quốc nội
GNP Gross National Product: Tổng giá trị sản phẩm quốc dân
PV Present Value: Giá trị hiện tại
MB Money Basic: Lương tiền cơ sở
mm Money Multiplier: Số nhân tiền tệ
MS Money Supply: Cung tiền tệ
NCF Net Cash Flow: Dòng ngân lưu ròng (Dòng tiền thuần)
NPV Net Present Value: Giá trị hiện tại ròng (Hiện giá ròng)
INCOTERMS International Commerce Terms: Các điều khoản thương mại quốc tế
IRR Internal Rate of Return: Tỷ suất hoàn vốn nội bộ (Tỷ suất sinh lời nội bộ)
ISBP International Standard Banking Practice: Tập quán ngân hàng Tiêu chuẩn Quốc tế về kiểm tra chứng từ
PI Profitability index:
PP Payback Period: Thời gian hoàn vốn
Rd Required Reserve Rate (RRR): Tỷ lệ dự trữ bắt buộc
Re External Rate: Tỷ lệ dự trữ dư thừa
ROA Return on Assets: Lợi nhuận trên Tổng tài sản
ROE Return on Equity: Lợi nhuận trên Vốn chủ sở hữu
ROI Return on Investments: Lợi nhuận trên Tổng vốn đầu tư
ROS Return on Sales: Lợi nhuận trên Tổng doanh thu
SUSD Supply for Dollar: Cung Đô la Mỹ
SVND Supply for Vietnam dong: Cung Việt Nam đồng
UCP Uniform Customs and Practice for Documentary Credits: Quy tắc thực hành thống nhất về Tín dụng chứng từ (VD: UCP 500, UCP 600)
URC Uniform Rules for Collection: Quy tắc thống nhất về nhờ thu (VD: URC 522)
VAT Value Added Tax: Thuế giá trị gia tăng
WACC Weighted Average Cost of Capital: Chi phí sử dụng vốn bình quân
WTO World Trade Organization: Tổ chức Thương mại Thế giới
Evenue thu nhập
Interest tiền lãi
Withdraw rút tiền ra
Offset sự bù đắp thiệt hại
Treasurer thủ quỹ
Turnover doanh số, doanh thu
Inflation sự lạm phát
Surplus thặng dư
Liability khoản nợ, trách nhiệm
Depreciation khấu hao
Financial Policies chính sách tài chính
Home/ Foreign Market thị trường trong nước/ ngoài nước
Foreign Currency ngoại tệ
Circulation And Distribution Of Commodity lưu thông phân phối hàng hoá
Price_ Boom việc giá cả tăng vọt
Hoard/ Hoarder tích trữ/ người tích trữ
Moderate Price giá cả phải chăng
Monetary Activities hoạt động tiền tệ
Speculation/ Speculator đầu cơ/ người đầu cơ
Dumping bán phá giá
Economic Blockade bao vây kinh tế
Guarantee bảo hành
Insurance bảo hiểm
Embargo cấm vận
Account Holder chủ tài khoản
Conversion chuyển đổi (tiền, chứng khoán)
Transfer chuyển khoản
Agent đại lý, đại diện
Customs Barrier hàng rào thuế quan
Invoice hoá đơn
Mode Of Payment phương thức thanh toán
Financial Year tài khoản
Joint Venture công ty liên doanh
Instalment phần trả góp mỗi lần cho tổng số tiền
Mortgage cầm cố , thế nợ
Share cổ phần
Shareholder người góp cổ phần
Earnest Money tiền đặt cọc
Payment In Arrear trả tiền chậm
Confiscation tịch thu
Preferential Duties thuế ưu đãi
National Economy kinh tế quốc dân
Economic Cooperation hợp tác kinh tế
International Economic Aid viện trợ kinh tế quốc tế
Embargo cấm vận
Macro-Economic kinh tế vĩ mô
Micro-Economic kinh tế vi mô
Planned Economy kinh tế kế hoạch
Market Economy kinh tế thị trường
Regulation sự điều tiết
The Openness Of The Economy sự mở cửa của nền kinh tế
Rate Of Economic Growth tốc độ tăng trưởng kinh tế
Average Annual Growth tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm
Capital Accumulation sự tích luỹ tư bản
Indicator Of Economic Welfare chỉ tiêu phúc lợi kinh tế
Distribution Of Income phân phối thu nhập
Real National Income thu nhập quốc dân thực tế
Per Capita Income thu nhập bình quân đầu người
Gross National Product ( Gnp) Tổng sản phẩm qdân
Gross Domestic Product (Gdp) tổng sản phẩm quốc nội
Supply And Demand cung và cầu
Potential Demand nhu cầu tiềm tàng
Effective Demand nhu cầu thực tế
Purchasing Power sức mua
Active/ Brisk Demand lượng cầu nhiều
Managerial Skill kỹ năng quản lý
Effective Longer-Run Solution giải pháp lâu dài hữu hiệu
Joint Stock Company cty cổ phần
National Firms các công ty quốc gia
Transnational Corporations Các công ty siêu quốc gia
Holding Company cty mẹ
Affiliated/ Subsidiary Company cty con
Co-Operative hợp tác xã
Sole Agent đại lý độc quyền
Fixed Capital vốn cố định
Floating/ Working/ Circulating/ Liquid Capital vốn luân chuyển
Amortization/ Depreciation khấu hao

Bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *