thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành bảo hiểm

30+ Từ vựng thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành bảo hiểm

Thuật ngữ và từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bảo hiểm là điều không thể thiếu trong ngành này. Nó giúp bạn hiểu rõ hơn về ngành cũng như ứng dụng trực tiếp khi giao tiếp với đối tác nước ngoài. Đặc biệt trong các hợp đồng có tiếng Anh việc hiểu rõ từ vựng, thuật ngữ đó là gì rất quan trọng. Bởi chỉ cần hiểu sai 1 ý trong hợp đồng có thể dẫn tới rất nhiều hệ lụy tương lai. Khám phá ngay 30 thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành bảo hiểm dưới đây.

1) 20+ từ vựng và thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành bảo hiểm

Thuật ngữ (term) Giải nghĩa (meaning)
actuary n. a person who calculates risks for insurance companies
Kiểm trình viên-một người tính toán rủi ro cho các công ty bảo hiểm
Maggie loves maths so she’s thinking of becoming an actuary.
Maggie yêu toán học nên cô ấy đang nghĩ đến việc trở thành một chuyên gia tính toán.
assessor n. a person who calculates the value of something [eg: a building, car etc]
một người tính toán giá trị của một thứ gì đó [ví dụ: một tòa nhà, ô tô, v.v.]
The assessor said our house is worth over $200,000.
Người giám định cho biết ngôi nhà của chúng tôi trị giá hơn 200.000 đô la.
claim n. an application for payment under an insurance policy – to make a claim v.
n. đơn xin thanh toán theo hợp đồng bảo hiểm – để yêu cầu bồi thường.
How long have we got to make a claim if the house burns down?
Chúng tôi phải yêu cầu bồi thường bao lâu nếu ngôi nhà bị cháy?
commission n. money earned each time you sell a product
tiền kiếm được mỗi khi bạn bán một sản phẩm
Every time they sell a policy, insurance brokers get paid a commission.
Mỗi khi họ bán một hợp đồng, các nhà môi giới bảo hiểm được trả hoa hồng.
comprehensive n. [of an insurance policy] all-inclusive; providing more complete protection
[của một chính sách bảo hiểm] bao gồm tất cả; cung cấp sự bảo vệ hoàn chỉnh hơn
Comprehensive car insurance covers damage from things besides accidents, like floods, fire, vandalism, etc.
Bảo hiểm xe hơi toàn diện bảo hiểm thiệt hại do những thứ ngoài tai nạn, chẳng hạn như lũ lụt, hỏa hoạn, phá hoại, v.v.
consequential loss n. a loss that happens as a consequence of or as a result of another loss
một tổn thất xảy ra do hậu quả của hoặc là kết quả của một tổn thất khác
Are consequential losses like my loss of earnings while I’m in hospital also covered?
Những tổn thất do hậu quả như mất thu nhập của tôi khi tôi nằm viện có được bảo hiểm không?
cover n. the protection given by an insurance policy [eg: public liability cover]

Sự bảo vệ được cung cấp bởi một chính sách bảo hiểm [ví dụ: bảo hiểm trách nhiệm công cộng]

If you’re going to the US, you’ll need extra cover for hospital bills.

Nếu bạn đến Hoa Kỳ, bạn sẽ cần trang trải thêm cho các hóa đơn viện phí.

employer’s liability n. liability or responsibility of a firm for damage caused to one of its employees

trách nhiệm pháp lý hoặc trách nhiệm của một công ty đối với thiệt hại gây ra cho một trong các nhân viên của công ty

We’ve got workers’ compensation insurance, so why do we need employer’s liability insurance as well?

Chúng tôi có bảo hiểm bồi thường cho người lao động, vậy tại sao chúng tôi cũng cần bảo hiểm trách nhiệm của người sử dụng lao động?

goods in transit n. property, merchandise or any goods in the process of being transported

tài sản, hàng hóa hoặc bất kỳ hàng hóa nào đang trong quá trình vận chuyển

Who usually pays for insuring goods in transit?

Ai thường chi trả cho việc bảo hiểm hàng hóa đang vận chuyển?

insurance broker n. agent who arranges insurance; middleman between insurer and policyholder

n. đại lý thu xếp bảo hiểm; người trung gian giữa công ty bảo hiểm và bên mua bảo hiểm

Good insurance brokers find the best deals for their clients, and bad ones find the highest commissions.

Các công ty môi giới bảo hiểm tốt tìm kiếm những giao dịch tốt nhất cho khách hàng của họ, và những công ty môi giới bảo hiểm tồi tìm được mức hoa hồng cao nhất.

liability n. 1 the state of being liable 2 anything for which a person is liable

n. 1 tình trạng chịu trách nhiệm 2 bất cứ điều gì mà một người phải chịu trách nhiệm

The company did all it could to avoid liability for the damage it caused.

Công ty đã làm tất cả những gì có thể để tránh phải chịu trách nhiệm về những thiệt hại mà mình gây ra.

liable adj. legally obliged to pay for damage, injury etc; responsible – liability n.

tính từ. có nghĩa vụ pháp lý phải bồi thường thiệt hại, thương tật, v.v.; trách nhiệm – trách nhiệm pháp lý

Her doctor was held liable for botching the operation, but his insurance covered him.

Bác sĩ của cô ấy phải chịu trách nhiệm về việc làm hỏng ca phẫu thuật, nhưng bảo hiểm đã chi trả cho anh ấy.

loss n. death, injury, damage etc that is the basis for a claim – to lose v. 

n. tử vong, thương tật, thiệt hại, vv đó là cơ sở cho một yêu cầu bồi thường – để mất 

Does the policy cover loss of property due to floods and other natural disasters?

Chính sách có bảo hiểm thiệt hại về tài sản do lũ lụt và các thiên tai khác không?

loss adjuster n. a person who assesses the amount of compensation arising from a claim

n. một người đánh giá số tiền bồi thường phát sinh từ một yêu cầu

I don’t trust the insurer’s loss adjuster, so I’ve got my own loss assessor checking everything.

 Tôi không tin tưởng người điều chỉnh tổn thất của công ty bảo hiểm, vì vậy tôi đã nhờ chuyên gia đánh giá tổn thất của riêng mình kiểm tra mọi thứ.

policy n. a contract of insurance [eg: a product liability policy]

n. hợp đồng bảo hiểm [ví dụ: chính sách trách nhiệm sản phẩm]

Read everything very carefully before signing any insurance policy.

Đọc tất cả mọi thứ rất cẩn thận trước khi ký bất kỳ hợp đồng bảo hiểm.

policyholder n. the person to whom an insurance policy is issued

n. người mà hợp đồng bảo hiểm được cấp cho họ

To maximize their profits, insurers will minimize payments to policyholders.

Để tối đa hóa lợi nhuận của mình, các công ty bảo hiểm sẽ giảm thiểu các khoản thanh toán cho các chủ hợp đồng.

premium n. a payment, usually monthly, yearly etc, for an insurance policy

n. một khoản thanh toán, thường là hàng tháng, hàng năm, v.v., cho một hợp đồng bảo hiểm

I didn’t realize they’d increase my insurance premium every year.

Tôi không nhận ra rằng họ sẽ tăng phí bảo hiểm của tôi hàng năm

product liability n. liability or responsibility of a firm for damage caused by one of its products

n. trách nhiệm pháp lý hoặc trách nhiệm của một công ty đối với thiệt hại do một trong các sản phẩm của họ gây ra

Some product liability rules protect gun manufacturers more than consumers or people hurt by their products.

Một số quy tắc trách nhiệm sản phẩm bảo vệ các nhà sản xuất súng nhiều hơn người tiêu dùng hoặc những người bị tổn thương bởi sản phẩm của họ.

public liability n. responsibility of a firm for damage caused to a member of the public

n. trách nhiệm của một công ty đối với thiệt hại gây ra cho một thành viên của công chúng

If a customer is injured in your shop, public liability insurance will cover you.

Nếu khách hàng bị thương trong cửa hàng của bạn, bảo hiểm trách nhiệm công cộng sẽ chi trả cho bạn.

reinsurance n. the insuring of risk by one insurance company with another – to reinsure v.

n. sự bảo hiểm rủi ro của một công ty bảo hiểm với một công ty bảo hiểm khác – để tái bảo hiểm v.

Insurance companies protect themselves by purchasing reinsurance contracts.

Các công ty bảo hiểm tự bảo vệ mình bằng cách mua các hợp đồng tái bảo hiểm.

risk n. 1 chance or possibility of injury, loss etc 2 person or thing causing risk

n. 1 cơ hội hoặc khả năng bị thương, mất mát, v.v. 2 người hoặc vật gây ra rủi ro

If you build a house in a forest, the risk of fire is higher than normal.

Nếu bạn xây nhà trong rừng, nguy cơ hỏa hoạn cao hơn bình thường.

2) Phân biệt các loại bảo hiểm phổ biến

Trên thị trường có rất nhiều sản phẩm bảo hiểm tổng hợp. Bảo hiểm tổng quát được định nghĩa rộng rãi là các hợp đồng bảo hiểm phi nhân thọ. Tìm hiểu các loại bảo hiểm trong tiếng Anh chuyên ngành bảo hiểm dưới đây.

Một vài loại bảo hiểm thông thường:

  • Home and Content Insurance: bảo hiểm nội thất nhà
  • Motor Vehicle Insurance: Bảo hiểm xe cộ
  • Business Insurance: Bảo hiểm doanh nghiệp
  • Mortgage Loss Insurance: Bảo hiểm
  • Workers Compensation: Bảo hiểm mất mát thế chấp
  • Travel Insurance: Bảo hiểm du lịch 
  • Health Insurance: Bảo hiểm sức khỏe

Như vây bài viết trên đã giúp bạn hiểu rõ về 30 từ vựng, thuật ngữ quan trọng nhất trong tiếng Anh chuyên ngành bảo hiểm. Hi vọng với kiến thức mà Impactus đem lại sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về lĩnh vực bảo hiểm quốc tế, áp dụng được vào công việc và cuộc sống hàng ngày.

XEM THÊM: 300+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Bộ 3 khóa học Business English Communication chia theo các cấp độ tương ứng tại Impactus là các khóa học tiếng Anh kết hợp kỹ năng làm việc. Khóa học sẽ giúp bạn trang bị nền tảng từ ngôn ngữ, phát âm tới các kỹ thuật giao tiếp Interview, Networking, Presentation, Pitching, Personal Branding để chinh phục nhà tuyển dụng, đối tác, khách hàng và thăng tiến sự nghiệp!


Bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *