từ vựng tiếng anh chủ để mua sắm


Nếu bạn là một người đam mê mua sắm hay chỉ đơn giản là bạn muốn chuẩn bị cho người cho kì nghỉ sắp tới, bạn muốn quà cho người thân nhưng bạn có thể rơi vào bối cảnh ở nước ngoài hay bạn muốn tìm hiểu mua sắm ở trên các website nước ngoài thì chắc hẳn với những từ vựng tiếng anh chủ đề mua sắm- shopping có thể sẽ rất hữu ích cho các bạn không chỉ trong giao tiếp, công việc mà còn giúp bạn trong những kì thi tiếng anh.

Các loại cửa hàng – tiếng Anh chủ đề mua sắm shopping


department storecửa hàng bách hóa
supermarketsiêu thị
grocer (UK) / grocery store (US)cửa hàng tạp hóa (Anh) / cửa hàng tạp hóa (Mỹ)
greengrocerngười bán rau quả
butcherngười bán thịt
bakerthợ làm bánh
fishmongerngười câu cá
chemist (UK) / drugstore (US)nhà hóa học (Anh) / hiệu thuốc (Mỹ)
pharmacy (US)hiệu thuốc (Hoa Kỳ)
newsagentngười bán báo
stationeryvăn phòng phẩm
opticianbác sĩ nhãn khoa
DIY storecửa hàng DIY
hardware shop / hardware store / ironmongercửa hàng đồ kim khí / cửa hàng đồ kim khí / đồ sắt
corner shop (UK)cửa hàng ở góc (Anh)
delicatessen (deli)đồ ăn ngon (đồ nguội)
bookshop / bookstorehiệu sách / hiệu sách
marketthị trường
petshoptiệm thú cưng
flea marketchợ trời
tea shop (UK)quán trà (Anh)
petrol station (UK) / gas station (US)trạm xăng (anh Anh) / trạm xăng ( anh Mỹ)


Những từ vựng tiếng Anh chủ đề mua sắm thông dụng


VocabularyVietnamese meansExplanationExample
(Some) ChangeĐổi tiềnMoney exchange.Have you got change to pay the swimming pool?
A banknote/a note/a billHóa đơn giấyPaper money.How many banknotes have you got?
A bargainsự mặc cảA good deal.That’s a real bargain.
A bidđồ đấu giáAn offer in an auction.What bids did you make?
A billHóa đơn chứng thựcAn invoice.I need the bill to be refunded.
A billboardbảng/biển quảng cáoA large panel for advertising.The billboards are huge.
A brandThương hiệuA trademark.Children love brands nowadays.
A carrier bagTúi mua đồ bằng nhựaA bag (usually plastic) supplied by shops.Carrier bags are always provided.
A cashierThu ngânA person who operates cash register.The cashier is so nice.
A catchphrase/a mottosloganA repeated phrase, slogan.Do you know the brand’s catchphrase?
A chainchuỗiA company with branches.I usually shop in chains.
A changing room/cloakroom//fitting roomphòng thử đồA booth for trying on clothes.Where are the fitting rooms?
A charge/to chargeHỏi tiềnA fee/To ask for money.How much do you charge for this?
A check/chequeXếp hàngAn order for bank to pay.I usually pay the doctor by check.
A client/customerKhách hàngSomeone who buys products.Clients should always be satisfied with what you sell.
A coinĐồng xuMetal money.How many coins have you got?
A consumerNgười mua hàngSomeone who consumes, who buys.How many customers will you target?
A corner shopShop nhỏA small, local shop that sells a little of everything – it needn’t be on a corner.He loves shopping in the corner shop.
A cost/to costGiá tiềnA price.The cost of the product is too high.
A counterQuầy thanh toánA flat, elevated surface.Meet me at the counter.
A couponThẻ/mã giảm giáA discount voucher.We love using coupons when we shop.
A dealMột giao dịchA transaction.They got such a good deal yesterday.
A delivery/to deliverchuyển phát hàngAn act of delivering.The delivery was done on time.
A departmentBan, trụ sởA division of organization.Which department do you work for?
A department storecủa hàng phức hợpA large store that sells a range of items in different departments such as food and clothing.Department stores are heaven.
A designThiết kếA pattern, a styling.He loves the new design of the product.
A discount store/pound shopcửa hàng đồ khuyến mãiA shop where all the goods are sold at a discount.My parents love going to discount stores.
A discount/to discount = “  ” % offGiảm giá (Verb)A reduced price/to deduct from price.They got a very good discount today.
A flea marketChợ đenA market where antiques and second hand goods are sold.It is so different to shop at the flea market.
A franchiseNhượng quyềnA business with a commercial licence.Franchises are fun to shop in.
A fur traderNgười buôn bán lông thúPerson who deals in animal-fur products.The fur trader did an excellent job with my coat.
A gift/presentMón quàSomething you give to make the other person happy.I love the gift he offered me.
A guaranteeSự bảo đảmA promise.How long does the guarantee last?
A leafletTờ rơiA brochure.Have you seen the company’s leaflet?
A loyalty cardThẻ thành viêna card issued by a shop to allow customers to save money on the basis of what they spend.She has all the loyalty cards of her favorite shops.
A mall (US)/shopping centre (GB)Khu trung tâm mua sắmPlace where many shops are gathered.I love shopping in malls.
A market studyPhân tích thị trườnga study that analyzes market demand for a particular product or service.Market studies are capital in advertising.
A must-have productSản phẩm thiết yếu, cần phải cóA product that is very popular that a lot of people want to have.This bag is a must-have product.
A pollKhảo sátA survey.According to the poll, more and more clients shop there.
A purchase/To purchaseMua sắm = buySomething you buy/To buy.What is this purchase I can see on your account?
A receiptHóa đơnA proof of payment.Did you get the receipt?
A retail parkChợ bán lẻAn area normally on the outskirts of a town/city with several large retail outlets.We love going to retail parks at the weekend.
A retailerNgười bán lẻSomeone who sells goods to ultimate consumers, usually in small quantities.The retailer does good prices.
A rip-offMột giao dịch xấuA cheat, a con.He was disappointed as this was a real rip-off!
A sampleMẫuA representative piece, specimen.CanI get a sample to try it before buying it?
A shelfKệA flat storage space.The shelf is full of books.
A shop assistantNhân viên hỗ trợ khách hàngThe person who serves customers.The shop assistant was extremely helpful.
A shopping basketTúi/giỏ mua hàngA container for your purchases.She nicely gave me a shopping basket.
A shopping channelKênh mua sắmA television channel that is dedicated to promoting sales.They love watching the shopping channel.
A storage roomPhòng khoPlace where to stock things.Where is the storage room?
A supply/to supplycung ứngA stock/To provide.There is no more supply.
A target/to targetMục tiêuAn objective/to aim.Who is your main target?
A turnoverDoanh số, doanh thuRevenues of business.What was your turnover last year?
A wedgeCái nêmA V-shaped block.The wedge under the door is efficient.
A wholesalerNgười bán buônSomeone who sells goods in quantity, as to retailers or jobbers, for resale.The wholesaler sales in bulk.
Affordablecó thể chi trả/ giá cả phải chăngYou have enough money to buy itThis item is affordable so I’ll buy it.
An amountMột lượngA quantity, a total, a sum.What is the amount of products you bought?
An applianceThiết bịA device, piece of equipment.The electronic appliance I have broke down.
An auctionPhiên đấu giáA sale with bids.Auctions are quite exhiliarating.
An itemMột món đồA shopping unit.How many items are you going to buy?
An offer/to offerđề nghị giáA proposal/to propose to give.What offers can you make?
Big brand namesThương hiệu lớnLarge well-known companies or product names.They are fans of big brand names.
Flooding the marketChợ nổiAn excess amount of inventory for sale causes an undesired drop in price for the product, in extreme cases making the products impossible to sell at any price.Spinners are flooding the market.
High street namesThương hiệu nổi tiếngWell-known shops.She fancies shopping in high street names.
Mink furLông thúHair of a small furry mammal.Mink fur is my favorite.
Opening hoursGiờ mở cửaWhen the shop is open.What are your opening hours?
Priceyđắt đỏExpensiveThis is too pricey for my budget.
Second-handHàng dùng lạiPreviously owned.Second-hand shops are affordable.
To be a shopaholicNgười thích/nghiện mua sắmTo be addicted to shopping.She is such a shopaholic.
To be on a tight budgettài chính có hạnTo have a limited amount of money to spend.We are on a tight budget this month.
To browseTìm đồTo look for goods in shop before you buy.Let’s browse before buying anything.
To catch the eyethu hút sự chú ýTo get someone’s attention, especially by looking at them.It directly caught my eye.
To cost an arm and a legRất đắt đỏVery expensive.I won’t buy it as it costs an arm and a leg.
To deceiveThất vọng ( verb)To disappoint.We were so deceived by the quality of the product.
To do the grocery shoppingmua thực phẩm tại cửa hàng tiện lợiTechnically to buy fruit and vegetables, but normally used to mean to buy food and drinks for the household.We do the grocery shopping every week.
To get into debtNợTo owe money.He got into debt last month.
To give someone the hard sellbắt ai đó phải mua cái gìTo put pressure on someone to buy something.They gave him the hard sell but it didn’t work.
To go on a shopping spreemua lại đồ bị mấtTo go shopping and buys lots of items that you may not be able to afford.How about going on a shopping spree?
To indulge in some retail therapymua sắm với mục đích làm dễ chịu hơnTo go shopping to make yourself feel better.She decided to indulge in some retail therapy.
To nip tođi đến đâu đó thật nhanhTo go somewhere quickly.We’ve nipped to stores.
To pick up a bargainMặc cảTo buy something much cheaper than the normal price.I’m so proud as I picked up a bargain yesterday.
To refundHoàn tiềnTo reimburse.She was refunded last month.
To returnTrả hàngTo give back.Can I return the item I bought yesterday?
To run up a credit card billThanh toán qua thẻ ghi nợTo owe money on a credit card.He runs up a credit card bill.
To shop aroundTìm kiếm nhiều hàng khác nhau để có được giá tốt nhấtTo try different shops to find the best deal.Let’s shop around and make up our mind then
Garage SalesBán hàng thừa when people sell their old clothes, furniture and other items in front of their houses—in their yards or garages.


Các hình thức khuyến mãi- tiếng Anh chủ đề mua sắm

tiếng anh chủ đề mua sắm shopping
tiếng anh chủ đề mua sắm shopping


Flash saleSale mạnh
Garage sale = Yield SaleBán đồ cũ tại nhà
Giveawaystrao tặng
Loyalty pointsThẻ trung thành
CouponThẻ/ mã giảm giá
Black FridayNgày thứ 6 đên tối ( ngày gần như mọi mặt hàng được sale )
Free shippingMiễn phí vận chuyển
DiscountGiảm giá
Free trialDùng thử miễn phí
Premium offerGiá chào đặc biệt
RebatesChiết khấu
Buy one Get OneMua một tặng một


Các cụm từ vựng tiếng Anh thông dụng chủ đề mua sắm-shopping


Cụm từ vựngNghĩa
Bring downGiảm giá
Pay forchi cho
Put onMặc thử
Queue up/line upXếp hàng
Ring upThanh toán bằng barcode
Sell out/ Sold outĐã bán hết hàng
Shop aroundTìm nơi có giá tốt nhất
Take offLấy đi
Try onThử xem có vừa không
Try outThử xem có thích không
Pop intoVào để xem thoáng qua
Stand outĐưuọc sự để ý/ nổi bật
Pick outChọn
Look out forĐể ý hàng hóa- thường dùng để chỉ những người hay săn sale
Go with smtHợp với thứ gì đó
Splash out (UK)Tiêu tiền thoải mái, vung tiền vào món đồ nào đó lớn, có giá trị


Bài viết cung cấp đầy đủ những từ vựng hữu ích cho những ai đang quan tâm và tìm hiểu về tiếng anh chủ đề mua sắm-shopping, Impactus hy vọng qua bài viết này bạn nhận được nhiều thứ hữu ích để có thể áp dụng cho cuộc sống và học tập. Xin cám ơn

Bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *