Từ vựng tiếng anh chủ đề ẩm thực

BỎ TÚI 200+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ ĐỒ ĂN

Các bữa ăn là gần như không thể thiếu đối với con người, và chủ đề này cũng khá là quen thuộc trong tiếng anh tuy nhiên cũng có rất nhiều từ vựng tiếng anh trong chủ đề này mà không phải ai cũng biết, Hãy cùng Impactus khám phá quá list từ vựng tiếng anh chủ đề đồ ăn bên dưới đây nhé.

[MIỄN PHÍ] Học thử Business English – tiếng Anh kinh doanh

(TRỊ GIÁ 1 TRIỆU ĐỒNG)

 

Tiếng anh các loại đồ ăn 

 

Vegetables ˈvɛʤtəb(ə)lz Rau củ quả
Fruits fruːts Hoa quả
Grains, Beans and Nuts greɪnz, biːnz ænd nʌts Các loại hạt
Meat and Poultry miːt ænd ˈpəʊltri Thịt
Fish and Seafood fɪʃ ænd ˈsiːfuːd Cá và hải sản
Dairy Foods ˈdeəri fuːdz đồ ăn hàng ngày

 

Từ vựng tiếng anh thông dụng chủ đề đồ ăn

 

appetizer (noun) món khai vị
aroma (noun) hương thơm
bake (verb) nướng
bland (adjective) nhạt nhẽo
course (noun) khóa học
cuisine (noun) ẩm thực
cutlery (also silverware) (noun) dao kéo
dairy product (noun) sản phẩm sữa
delicious (adjective) ngon
dessert (noun) món tráng miệng
diet (noun) ăn kiêng
dish (noun) món ăn
entrée (noun) entrée
fast food (noun) thức ăn nhanh
flavour (or flavor in US spelling) (noun) hương vị
fry (verb) chiên
grain (noun) ngũ cốc
grill (verb) nướng
heart disease (noun) bệnh tim
ingredients (noun) thành phần
junk food (noun) đồ ăn vặt
kitchenware (noun) đồ dùng nhà bếp
menu (noun) menu
nutritious (adjective) bổ dưỡng
obesity (noun) béo phì
poultry (noun) gia cầm
recipe (noun) công thức
seafood (noun) hải sản
tableware (noun) bộ đồ ăn
tasteless (adjective) vô vị
tasty (adjective) ngon
food
food

Những thành ngữ tiếng anh có liên quan đến chủ đề đồ ăn. 

MIỄN PHÍ TẢI EBOOK GIÚP BẠN CẢI THIỆN KỸ NĂNG ĐỌC HIỂU TIẾNG ANH TẠI ĐÂY

Idioms (thành ngữ) Giải nghĩa Anh Anh Example (ví dụ) Meaning (nghĩa)
apple of one’s eye a person that is adored by someone Baby Jessica is the apple of her father’s eye. Được yêu quý bỏi ai đó hơn cả những người khác
(have a) bun in the oven be pregnant I don’t think Jan will come to the bar because she has a bun in the oven. Mang thai
bad egg a person who is often in trouble I don’t want my little brother hanging around with the bad eggs on the street. Người kém may mắn
big cheese very important person (VIP) I thought I was just going to interview the secretary, but they let me talk to the big cheese himself. Người có tầm ảnh hưởng, quan trọng
bread and butter necessities, the main thing Just explain the bread and butter of your report. You don’t have to go into details. Dùng để chỉ thứ gì đó rất cần thiết
bring home the bacon earn the income My husband has had to bring home the bacon ever since I broke my leg. Kiếm tiền
butter someone up be extra nice to someone (usually for selfish reasons) We’ll have to butter Angie up before we tell her the news about the broken vase. Giả vờ
(have one’s) cake and eat it too want more than your fair share or need Rick wants to have his cake and eat it too. He wants to be single but he doesn’t want me to date anyone else. Muốn nhiều hơn trong phần được chia sẻ
carrot top person with red or orange hair Simon is the first carrot top I’ve ever gone out with. Người có tóc màu đỏ hoặc cam
cheesy silly I love reading cheesy romance novels because I don’t have to think. Ngờ nghệch
cool as a cucumber very relaxed I thought I was afraid of flying, but I was cool as a cucumber all the way to England. Rất thư giãn
cream of the crop the best We hired the cream of the crop to entertain us at the Christmas party. Tốt nhất, đỉnh nhất
(don’t) cry over spilled milk get upset over something that has happened and cannot be changed The mirror is broken and we can’t fix it. There’s no need to cry over spilled milk. buôn bã
cup of joe cup of coffee Let’s stop for a cup of joe before we head to work. một tách cafe
(not my) cup of tea something you enjoy (usually used negatively) Opera isn’t exactly my cup of tea. thích đến nỗi cuồng
egg someone on urge someone to do something The gang tried to egg us on but we didn’t want to fight. Làm xấu ai đó
freeze one’s buns off be very cold I froze my buns off at the ice rink. rất lạnh
full of beans have a lot of (silly) energy The kids were full of beans after the circus. năng động, hiếu động
gravy train extremely good pay for minimal work The unionized grocers have been enjoying the gravy train for twenty years. Được khoản tiền thù lao cao cho một công việc bỏ ra ít sức lực
(have something) handed to someone on a silver platter receive without working for something The professor’s daughter had her college diploma handed to her on a silver platter. Nhận khống
hard nut to crack difficult to understand (often a person) Angelo is a hard nut to crack when something is bothering him like this. Khó hiểu
hot potato a controversial or difficult subject Choosing a location for our new store is a hot potato right now. Một môn học truyền thông, khó học, khó tiếp cận
in a nutshell simply In a nutshell, I’m having a bad day. Đơn giản hóa lại
nuts about something, someone like a lot I’m nuts about classical music these days. thích cái gì/người nào đó rất nhiều
out to lunch crazy or mad Harry has been out to lunch ever since he lost his job. điên khùng, nổi loạn
one smart cookie a very intelligent person Your daughter is one smart cookie. She reads much higher than her grade level. Một người rất thông minh
peach fuzz small amount of hair growth Except for a bit of peach fuzz, the baby came out bald. mọc tóc
piece of cake very easy The exam was a piece of cake. dđơn giản, dễ dàng
put all of ones eggs in one basket rely on one single thing Even though I’m majoring in Art, I’m taking a maths course because my Dad says I shouldn’t put all of my eggs in one basket. bỏ hết trứng vòa một giỏ
souped up made more powerful or stylish The car was souped up with shiny rims and a loud stereo. làm cho uy quyền và phong cách
sell like hot cakes bought by many people The new Harry Potter books sold like hot cakes. bán hàng đắt như tôm tươi
spice things up make something more exciting I wanted to spice things up in the office, so I bought some red and gold paint. làm cho hào hứng
spill the beans reveal the truth On Monday, I’m going to spill the beans about my travel plans. Tiết lộ sự thật
take something with a pinch (grain) of salt don’t consider something 100% accurate Take Mandy’s advice with a pinch of salt. She doesn’t always do her research. đừng nhìn nhận mọi thứ quá đỗi kĩ càng
use your noodle use your brain You’re going to have to really use your noodle on this crossword puzzle. It’s an extra difficult one. Vắt não suy nghĩ đi

[MIỄN PHÍ] Học thử Business English – tiếng Anh kinh doanh

(TRỊ GIÁ 1 TRIỆU ĐỒNG)

Chúc mọi người có những giây phút học tập hiệu quả trên blog của Impactus Academy với bộ từ vựng học tiếng anh chủ đề đồ ăn.


Bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *